rợi

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rợi (Tính từ)

Một từ hiếm sử dụng để miêu tả điều gì đó nhẹ nhàng hoặc mỏng manh.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiếc váy này rất rợi và dễ bay khi có gió."
  • 2."Bông hoa rợi đung đưa dưới ánh nắng mặt trời."

Lưu ý khi sử dụng "rợi"

Lưu ý về tính từ

"rợi" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rợi"

rợi là tính từ trong tiếng Việt. Một từ hiếm sử dụng để miêu tả điều gì đó nhẹ nhàng hoặc mỏng manh. Ví dụ: "Chiếc váy này rất rợi và dễ bay khi có gió."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này