ríu ra ríu rít

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ríu ra ríu rít (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh ríu rít phát ra một cách liên tục, tạo cảm giác vui tai.

Ví dụ (3)
  • 1.""Trường em mấy tổ trong thôn, Ríu ra ríu rít chim non đầu mùa.""
  • 2."Buổi sáng ở làng, tiếng chim ríu ra ríu rít vang lên khắp nơi."
  • 3."Những ngày hè, tiếng nói cười ríu ra ríu rít của trẻ em làm cho không khí thật náo nhiệt."

Lưu ý khi sử dụng "ríu ra ríu rít"

Lưu ý về tính từ

"ríu ra ríu rít" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ríu ra ríu rít"

ríu ra ríu rít là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh ríu rít phát ra một cách liên tục, tạo cảm giác vui tai. Ví dụ: ""Trường em mấy tổ trong thôn, Ríu ra ríu rít chim non đầu mùa.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này