ríu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ríu (Động từ)

Hành động của bộ phận cơ thể khi chạm hoặc chập vào nhau, gây vướng và làm cản trở sự cử động bình thường, thường xảy ra khi vội vàng hoặc luống cuống.

Ví dụ (4)
  • 1."Hai chân ríu vào nhau."
  • 2."Mắt ríu lại vì buồn ngủ."
  • 3."Sợ ríu cả lưỡi."
  • 4."Tay tôi ríu vào nhau khi cố gắng mang nhiều đồ."

Lưu ý khi sử dụng "ríu"

Lưu ý về động từ

"ríu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ríu"

ríu là động từ trong tiếng Việt. Hành động của bộ phận cơ thể khi chạm hoặc chập vào nhau, gây vướng và làm cản trở sự cử động bình thường, thường xảy ra khi vội vàng hoặc luống cuống. Ví dụ: "Hai chân ríu vào nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này