rít

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rít (Danh từ)

(Phương ngữ)

2
Động từ

Nghĩa 2: rít (Động từ)

(Khẩu ngữ) hít vào một hơi thuốc dài một cách mạnh mẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Rít một hơi thuốc."
  • 2."Anh ấy rít thuốc lá một cách say mê."
3
Động từ

Nghĩa 3: rít (Động từ)

Ở trạng thái khó di chuyển vì không trơn tru, do có nhiều gỉ, bụi bẩn bám vào các khe hở giữa các bộ phận.

Ví dụ (2)
  • 1."Không mở được cửa vì khóa rít."
  • 2."Bánh xe bị rít không thể quay."

Lưu ý khi sử dụng "rít"

Lưu ý về động từ

"rít" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rít" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rít" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rít"

rít là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ)

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này