rích
Định nghĩa
Nghĩa 1: rích (Phụ từ)
(Khẩu ngữ) dùng để chỉ mức độ thái quá, thường mang ý nghĩa chê bai.
- 1."Cũ rích."
- 2."Nhà cửa hôi rích."
- 3."Đồ ăn này dở rích."
- 4."Chiếc áo này đã cũ rích rồi."
Câu hỏi thường gặp về "rích"
rích là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ mức độ thái quá, thường mang ý nghĩa chê bai. Ví dụ: "Cũ rích."
Từ liên quan
rình rang
(Phương ngữ) có vẻ rùm beng, phô trương và ồn ào.
rình rập
Hành động lén lút theo dõi hoặc đợi chờ một cách bí mật.
rìu
Dụng cụ dùng để đẽo, chặt, có cán cầm và một lưỡi sắc hình thang được bố trí thẳng góc với cán.
rít
(Phương ngữ)
ríu
Hành động của bộ phận cơ thể khi chạm hoặc chập vào nhau, gây vướng và làm cản trở sự cử động bình thường, thường xảy ra khi vội vàng hoặc luống cuống.
ríu ra ríu rít
Từ mô phỏng âm thanh ríu rít phát ra một cách liên tục, tạo cảm giác vui tai.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.