rích

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: rích (Phụ từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ mức độ thái quá, thường mang ý nghĩa chê bai.

Ví dụ (4)
  • 1."Cũ rích."
  • 2."Nhà cửa hôi rích."
  • 3."Đồ ăn này dở rích."
  • 4."Chiếc áo này đã cũ rích rồi."

Câu hỏi thường gặp về "rích"

rích là phụ từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ mức độ thái quá, thường mang ý nghĩa chê bai. Ví dụ: "Cũ rích."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này