riết róng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: riết róng (Tính từ)

Quá chặt chẽ và khắt khe trong các mối quan hệ hoặc cách đối xử.

Ví dụ (3)
  • 1."Thái độ riết róng khiến mọi người cảm thấy áp lực."
  • 2."Canh chừng riết róng sẽ không giúp mối quan hệ trở nên tốt đẹp hơn."
  • 3."Cô ấy có cách quản giáo riết róng với con cái."

Lưu ý khi sử dụng "riết róng"

Lưu ý về tính từ

"riết róng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "riết róng"

riết róng là tính từ trong tiếng Việt. Quá chặt chẽ và khắt khe trong các mối quan hệ hoặc cách đối xử. Ví dụ: "Thái độ riết róng khiến mọi người cảm thấy áp lực."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này