riêng tư

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: riêng tư (Tính từ)

Liên quan đến quyền tự do cá nhân hoặc không thuộc về người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chuyện riêng tư"
  • 2."Họ không thích chia sẻ thông tin riêng tư của mình."
  • 3."Cần tôn trọng không gian riêng tư của mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "riêng tư"

Lưu ý về tính từ

"riêng tư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "riêng tư"

riêng tư là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến quyền tự do cá nhân hoặc không thuộc về người khác. Ví dụ: "Chuyện riêng tư"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này