riêng tư
Định nghĩa
Nghĩa 1: riêng tư (Tính từ)
Liên quan đến quyền tự do cá nhân hoặc không thuộc về người khác.
- 1."Chuyện riêng tư"
- 2."Họ không thích chia sẻ thông tin riêng tư của mình."
- 3."Cần tôn trọng không gian riêng tư của mọi người."
Lưu ý khi sử dụng "riêng tư"
Lưu ý về tính từ
"riêng tư" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "riêng tư"
riêng tư là tính từ trong tiếng Việt. Liên quan đến quyền tự do cá nhân hoặc không thuộc về người khác. Ví dụ: "Chuyện riêng tư"
Từ liên quan
riêng lẻ
Có đặc điểm cá nhân, không thuộc về tập thể.
riêng rẽ
Có đặc điểm tách biệt hoặc không tập hợp với cái chung.
riêng tây
Thuộc về cá nhân, không thuộc về tập thể hoặc công cộng.
riêu
Món canh nấu từ cua hoặc cá, thường có vị chua và được nêm nếm với gia vị.
riết
Làm cho vòng thắt thu nhỏ lại để buộc, ôm thật chặt.
riết róng
Quá chặt chẽ và khắt khe trong các mối quan hệ hoặc cách đối xử.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.