riết

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: riết (Động từ)

Làm cho vòng thắt thu nhỏ lại để buộc, ôm thật chặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Riết mối lạt."
  • 2."Riết chặt sợi dây thừng."
  • 3."Cô ấy riết thật chặt cái nơ trên tóc."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: riết (Phụ từ)

(Làm việc gì) với sự chú ý tập trung tối đa, quyết không rời công việc, không rời đối tượng, nhằm đạt được kết quả tốt nhất.

Ví dụ (4)
  • 1."Bám riết."
  • 2."Canh phòng rất riết."
  • 3."Đuổi riết sau lưng."
  • 4."Anh ấy ngồi học riết, không để ý đến xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "riết"

Lưu ý về động từ

"riết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "riết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "riết"

riết là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Làm cho vòng thắt thu nhỏ lại để buộc, ôm thật chặt. Ví dụ: "Riết mối lạt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này