riềng

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: riềng (Danh từ)

Cây thuộc họ gừng, thân ngầm dạng củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, có vị cay và thơm, thường được dùng làm gia vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Cá kho riềng."
  • 2."Món tôm xào riềng rất ngon."
  • 3."Các bà nội trợ hay cho riềng vào để nấu nước dùng."
2
Động từ

Nghĩa 2: riềng (Động từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ việc trách mắng một cách gay gắt, nặng nề.

Ví dụ (3)
  • 1."Riềng cho một trận."
  • 2."Mẹ đã riềng con vì không làm bài tập."
  • 3."Anh ấy bị sếp riềng vì đến muộn."

Lưu ý khi sử dụng "riềng"

Lưu ý về động từ

"riềng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"riềng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "riềng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "riềng"

riềng là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây thuộc họ gừng, thân ngầm dạng củ, màu đỏ nâu, chia thành nhiều đốt, có vị cay và thơm, thường được dùng làm gia vị. Ví dụ: "Cá kho riềng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này