riệt

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: riệt (Phụ từ)

(Phương ngữ) Từ dùng để diễn tả sự ở lại kín đáo, không ra ngoài.

Ví dụ (3)
  • 1."Xấu hổ nên ở riệt trong nhà."
  • 2."Một ngày mưa gió, tôi ở riệt trong phòng đọc sách."
  • 3."Bọn trẻ thường thích ở riệt trong nhà chơi trò chơi video."

Câu hỏi thường gặp về "riệt"

riệt là phụ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng để diễn tả sự ở lại kín đáo, không ra ngoài. Ví dụ: "Xấu hổ nên ở riệt trong nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này