riêng tây

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: riêng tây (Tính từ)

Thuộc về cá nhân, không thuộc về tập thể hoặc công cộng.

Ví dụ (3)
  • 1.""Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham.""
  • 2."Anh ấy có những sở thích riêng tây mà không ai khác biết."
  • 3."Những tài sản này là của riêng tây anh, không chia sẻ với ai."

Lưu ý khi sử dụng "riêng tây"

Lưu ý về tính từ

"riêng tây" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "riêng tây"

riêng tây là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về cá nhân, không thuộc về tập thể hoặc công cộng. Ví dụ: ""Đồ tế nhuyễn, của riêng tây, Sạch sành sanh vét cho đầy túi tham.""

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này