ro ro

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ro ro (Danh từ)

Một loại thuyền vận tải lớn, có thể chở hàng hóa và hành khách qua lại giữa các bờ cạn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta sẽ đi bằng con ro ro để đến đảo vào cuối tuần này."
  • 2."Thuyền ro ro rất phổ biến trong các chuyến đi biển ngắn."
  • 3."Tôi thích ngắm cảnh biển từ trên ro ro khi nó lướt sóng."
2
Động từ

Nghĩa 2: ro ro (Động từ)

Di chuyển một cách êm ái, nhẹ nhàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc xe ro ro trên con đường nhựa mịn màng."
  • 2."Khi trời mát, tôi thích vừa đi bộ vừa ro ro trong công viên."
  • 3."Cô bé cầm tay mẹ và ro ro vào lớp học."

Lưu ý khi sử dụng "ro ro"

Lưu ý về động từ

"ro ro" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ro ro" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ro ro" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ro ro"

ro ro là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại thuyền vận tải lớn, có thể chở hàng hóa và hành khách qua lại giữa các bờ cạn. Ví dụ: "Chúng ta sẽ đi bằng con ro ro để đến đảo vào cuối tuần này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này