ro ró

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ro ró (Động từ)

(Ít dùng) có nghĩa tương tự như ru rú, chỉ hoạt động trong không gian hẹp.

Ví dụ (3)
  • 1."Ru rú."
  • 2."Cả ngày chỉ ro ró ở xó bếp."
  • 3."Mấy đứa trẻ thường ro ró chơi trong góc nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ro ró"

Lưu ý về động từ

"ro ró" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ro ró"

ro ró là động từ trong tiếng Việt. (Ít dùng) có nghĩa tương tự như ru rú, chỉ hoạt động trong không gian hẹp. Ví dụ: "Ru rú."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này