rét đài

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rét đài (Danh từ)

Thời tiết lạnh vào khoảng tháng Giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.

Ví dụ (2)
  • 1."Mùa rét đài thường kéo dài từ tháng mười hai đến tháng hai."
  • 2."Trong những ngày rét đài, người dân thường mặc nhiều lớp áo để giữ ấm."

Lưu ý khi sử dụng "rét đài"

Lưu ý về danh từ

"rét đài" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rét đài"

rét đài là danh từ trong tiếng Việt. Thời tiết lạnh vào khoảng tháng Giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam. Ví dụ: "Mùa rét đài thường kéo dài từ tháng mười hai đến tháng hai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này