rên

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rên (Động từ)

(Khẩu ngữ) Kêu ca, than phiền một cách châm biếm hoặc coi thường.

Ví dụ (3)
  • 1."Suốt ngày rên là không có tiền."
  • 2."Anh ấy thường rên về công việc nặng nhọc của mình."
  • 3."Người ta rên ri rỉ nhưng không làm gì để thay đổi hoàn cảnh."

Lưu ý khi sử dụng "rên"

Lưu ý về động từ

"rên" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rên"

rên là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Kêu ca, than phiền một cách châm biếm hoặc coi thường. Ví dụ: "Suốt ngày rên là không có tiền."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này