rên la

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rên la (Động từ)

Vừa rên vừa kêu la to vì quá đau đớn.

Ví dụ (3)
  • 1."Rên la rầm rĩ."
  • 2."Cô ấy rên la vì cơn đau không ngớt."
  • 3."Anh ta không thể ngừng rên la sau khi bị thương."

Lưu ý khi sử dụng "rên la"

Lưu ý về động từ

"rên la" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rên la"

rên la là động từ trong tiếng Việt. Vừa rên vừa kêu la to vì quá đau đớn. Ví dụ: "Rên la rầm rĩ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này