rêm
Định nghĩa
Nghĩa 1: rêm (Tính từ)
Từ dùng để chỉ cảm giác ê ẩm, đau nhức trên cơ thể. Thường được sử dụng trong ngữ cảnh nói về sức khỏe.
- 1."Đau rêm cả người."
- 2."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy người rêm rêm."
- 3."Cơn cảm cúm khiến tôi hoa mắt và rêm mọi chỗ."
Lưu ý khi sử dụng "rêm"
Lưu ý về tính từ
"rêm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rêm"
rêm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cảm giác ê ẩm, đau nhức trên cơ thể. Thường được sử dụng trong ngữ cảnh nói về sức khỏe. Ví dụ: "Đau rêm cả người."
Từ liên quan
rét ngọt
Thời tiết lạnh mà không ẩm, thường gây cảm giác sâu lạnh và khó chịu.
rét nàng bân
Thời tiết rất lạnh, thường xảy ra vào cuối đông hoặc đầu xuân.
rét đài
Thời tiết lạnh vào khoảng tháng Giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
rên
(Khẩu ngữ) Kêu ca, than phiền một cách châm biếm hoặc coi thường.
rên la
Vừa rên vừa kêu la to vì quá đau đớn.
rên rẩm
Hành động rên rỉ kéo dài, thể hiện nỗi đau đớn (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.