rêm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rêm (Tính từ)

Từ dùng để chỉ cảm giác ê ẩm, đau nhức trên cơ thể. Thường được sử dụng trong ngữ cảnh nói về sức khỏe.

Ví dụ (3)
  • 1."Đau rêm cả người."
  • 2."Sau một ngày làm việc mệt mỏi, tôi cảm thấy người rêm rêm."
  • 3."Cơn cảm cúm khiến tôi hoa mắt và rêm mọi chỗ."

Lưu ý khi sử dụng "rêm"

Lưu ý về tính từ

"rêm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rêm"

rêm là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ cảm giác ê ẩm, đau nhức trên cơ thể. Thường được sử dụng trong ngữ cảnh nói về sức khỏe. Ví dụ: "Đau rêm cả người."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này