rét mướt

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rét mướt (Tính từ)

Thời tiết lạnh và có mưa kéo dài, thường gây cảm giác khó chịu.

Ví dụ (3)
  • 1."Mưa gió rét mướt suốt cả ngày."
  • 2."Trời rét mướt khiến ai cũng muốn ở trong nhà."
  • 3."Hôm qua, trời lại rét mướt làm chúng tôi không thể đi chơi."

Lưu ý khi sử dụng "rét mướt"

Lưu ý về tính từ

"rét mướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rét mướt"

rét mướt là tính từ trong tiếng Việt. Thời tiết lạnh và có mưa kéo dài, thường gây cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Mưa gió rét mướt suốt cả ngày."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này