rét mướt
Định nghĩa
Nghĩa 1: rét mướt (Tính từ)
Thời tiết lạnh và có mưa kéo dài, thường gây cảm giác khó chịu.
- 1."Mưa gió rét mướt suốt cả ngày."
- 2."Trời rét mướt khiến ai cũng muốn ở trong nhà."
- 3."Hôm qua, trời lại rét mướt làm chúng tôi không thể đi chơi."
Lưu ý khi sử dụng "rét mướt"
Lưu ý về tính từ
"rét mướt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rét mướt"
rét mướt là tính từ trong tiếng Việt. Thời tiết lạnh và có mưa kéo dài, thường gây cảm giác khó chịu. Ví dụ: "Mưa gió rét mướt suốt cả ngày."
Từ liên quan
rét
Cảm giác lạnh lan tỏa trong cơ thể, thường khiến người ta phải run rẩy.
rét buốt
Từ miêu tả trạng thái lạnh đến mức cảm giác thấm sâu vào tận xương tủy.
rét lộc
Thời tiết lạnh vào khoảng tháng Hai âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
rét ngọt
Thời tiết lạnh mà không ẩm, thường gây cảm giác sâu lạnh và khó chịu.
rét nàng bân
Thời tiết rất lạnh, thường xảy ra vào cuối đông hoặc đầu xuân.
rét đài
Thời tiết lạnh vào khoảng tháng Giêng âm lịch ở miền Bắc Việt Nam.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.