rên xiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rên xiết (Động từ)

Than thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, hoặc chịu đựng khổ cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Rên xiết dưới ách nô lệ."
  • 2."Người dân rên xiết vì nỗi lo lắng về cuộc sống khó khăn."
  • 3."Họ thường rên xiết khi gặp phải những bất công trong xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "rên xiết"

Lưu ý về động từ

"rên xiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rên xiết"

rên xiết là động từ trong tiếng Việt. Than thở một cách ai oán vì bị đè nén, áp bức, hoặc chịu đựng khổ cực. Ví dụ: "Rên xiết dưới ách nô lệ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này