rêu phong

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rêu phong (Danh từ)

Rêu mọc dày đặc, thường trên bề mặt vật làm cho nó có vẻ cổ kính và xưa cũ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mái ngói rêu phong làm tăng thêm vẻ đẹp cổ xưa cho ngôi nhà."
  • 2."Tường đá rêu phong khiến không gian trở nên huyền bí."
  • 3."Cảnh vật trong rừng phủ đầy rêu phong đẹp như tranh vẽ."

Lưu ý khi sử dụng "rêu phong"

Lưu ý về danh từ

"rêu phong" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rêu phong"

rêu phong là danh từ trong tiếng Việt. Rêu mọc dày đặc, thường trên bề mặt vật làm cho nó có vẻ cổ kính và xưa cũ. Ví dụ: "Mái ngói rêu phong làm tăng thêm vẻ đẹp cổ xưa cho ngôi nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này