rên rẩm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rên rẩm (Động từ)

Hành động rên rỉ kéo dài, thể hiện nỗi đau đớn (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Chân đau, rên rẩm cả đêm."
  • 2."Hơi khổ một tí là rên rẩm."
  • 3."Anh ấy rên rẩm vì cơn đau nhức ngực."
  • 4."Cô bé không ngừng rên rẩm sau khi bị ngã."

Lưu ý khi sử dụng "rên rẩm"

Lưu ý về động từ

"rên rẩm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rên rẩm"

rên rẩm là động từ trong tiếng Việt. Hành động rên rỉ kéo dài, thể hiện nỗi đau đớn (nói chung). Ví dụ: "Chân đau, rên rẩm cả đêm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này