rẩy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rẩy (Động từ)

Động từ chỉ hành động chuyển động nhẹ nhàng hoặc không ổn định, thường dùng để miêu tả trạng thái của cơ thể khi có sự run rẩy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi cảm thấy rẩy khi đứng giữa trời lạnh."
  • 2."Cô ấy rẩy tay khi nhìn thấy con rắn."
  • 3."Tôi luôn rẩy khi nghe nhạc do tâm trạng hồi hộp."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rẩy (Danh từ)

Hành động, trạng thái của việc run rẩy hoặc chuyển động nhẹ.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái rẩy của cô ấy làm tôi lo lắng."
  • 2."Tôi không thể ngăn được cái rẩy khi trời trở lạnh."
  • 3."Rẩy từ những cuộc trò chuyện giúp tôi cảm thấy thoải mái hơn."

Lưu ý khi sử dụng "rẩy"

Lưu ý về động từ

"rẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rẩy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rẩy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rẩy"

rẩy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động chuyển động nhẹ nhàng hoặc không ổn định, thường dùng để miêu tả trạng thái của cơ thể khi có sự run rẩy. Ví dụ: "Tôi cảm thấy rẩy khi đứng giữa trời lạnh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này