rầy la
Định nghĩa
Nghĩa 1: rầy la (Động từ)
Hành động trách mắng hoặc thể hiện sự không hài lòng với ai đó.
- 1."Bị rầy la suốt ngày."
- 2."Mẹ thường hay rầy la khi tôi làm bài không cẩn thận."
- 3."Ông giáo đã rầy la cả lớp vì không hoàn thành bài tập."
Lưu ý khi sử dụng "rầy la"
Lưu ý về động từ
"rầy la" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rầy la"
rầy la là động từ trong tiếng Việt. Hành động trách mắng hoặc thể hiện sự không hài lòng với ai đó. Ví dụ: "Bị rầy la suốt ngày."
Từ liên quan
rầu rĩ
Có vẻ bên ngoài thể hiện tâm trạng buồn bã, đau khổ.
rầu rầu
(nét mặt, giọng nói, v.v.) thể hiện rõ sự buồn bã, rầu rĩ.
rầy
bọ rầy (từ viết tắt).
rầy nâu
Côn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, thường sống bằng cách chích hút nhựa cây lúa.
rầy rà
Từ dùng để chỉ sự gây khó khăn, rắc rối trong một tình huống nào đó.
rẩy
Động từ chỉ hành động chuyển động nhẹ nhàng hoặc không ổn định, thường dùng để miêu tả trạng thái của cơ thể khi có sự run rẩy.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.