rày

Đại từ

Định nghĩa

1
Đại từ

Nghĩa 1: rày (Đại từ)

Từ cổ hoặc từ địa phương có nghĩa là 'nay'.

Ví dụ (2)
  • 1."Từ rày về sau, tôi sẽ chăm sóc tốt cho vườn nhà."
  • 2.""Thiếp như con én lạc đàn, Phải cung, rày đã sợ làn cây cong!""

Câu hỏi thường gặp về "rày"

rày là đại từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc từ địa phương có nghĩa là 'nay'. Ví dụ: "Từ rày về sau, tôi sẽ chăm sóc tốt cho vườn nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này