rày
Định nghĩa
Nghĩa 1: rày (Đại từ)
Từ cổ hoặc từ địa phương có nghĩa là 'nay'.
- 1."Từ rày về sau, tôi sẽ chăm sóc tốt cho vườn nhà."
- 2.""Thiếp như con én lạc đàn, Phải cung, rày đã sợ làn cây cong!""
Câu hỏi thường gặp về "rày"
rày là đại từ trong tiếng Việt. Từ cổ hoặc từ địa phương có nghĩa là 'nay'. Ví dụ: "Từ rày về sau, tôi sẽ chăm sóc tốt cho vườn nhà."
Từ liên quan
rào rạt
Mô tả trạng thái mạnh mẽ, dồn dập, thường chỉ sự lan tỏa hoặc sự phát triển nhanh chóng của một điều gì đó.
rào trước đón sau
Hành động chuẩn bị trước cho điều gì đó sẽ xảy ra, thường là để tránh rủi ro hoặc tạo sự thuận lợi.
rào đón
Hành động nói một cách thăm dò để tránh những hiểu lầm hoặc phản ứng tiêu cực về điều mình sắp nói.
rày ước mai ao
Mộng tưởng về những điều tốt đẹp trong tương lai, thể hiện sự kỳ vọng và mơ ước.
rá
Làm cho một vật rời ra, không còn gắn bó với nhau.
rác
Những đồ vật vụn vặt không còn sử dụng hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ (nói chung).
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.