rác

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rác (Danh từ)

Những đồ vật vụn vặt không còn sử dụng hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ (nói chung).

Ví dụ (4)
  • 1."Gom rác lại một chỗ."
  • 2."Đổ rác vào thùng."
  • 3."Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng)."
  • 4."Chúng ta cần dọn dẹp rác trong công viên."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rác (Tính từ)

Bẩn vì có quá nhiều rác.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhặt mấy thứ đó về chỉ tổ làm rác nhà."
  • 2."Nhà kho này bây giờ thật rác rưởi sau khi chúng ta không dọn dẹp."

Lưu ý khi sử dụng "rác"

Lưu ý về tính từ

"rác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rác"

rác là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những đồ vật vụn vặt không còn sử dụng hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ (nói chung). Ví dụ: "Gom rác lại một chỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này