rác
Định nghĩa
Nghĩa 1: rác (Danh từ)
Những đồ vật vụn vặt không còn sử dụng hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ (nói chung).
- 1."Gom rác lại một chỗ."
- 2."Đổ rác vào thùng."
- 3."Bói ra ma, quét nhà ra rác (tng)."
- 4."Chúng ta cần dọn dẹp rác trong công viên."
Nghĩa 2: rác (Tính từ)
Bẩn vì có quá nhiều rác.
- 1."Nhặt mấy thứ đó về chỉ tổ làm rác nhà."
- 2."Nhà kho này bây giờ thật rác rưởi sau khi chúng ta không dọn dẹp."
Lưu ý khi sử dụng "rác"
Lưu ý về tính từ
"rác" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Lưu ý về danh từ
"rác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "rác" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rác"
rác là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Những đồ vật vụn vặt không còn sử dụng hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ (nói chung). Ví dụ: "Gom rác lại một chỗ."
Từ liên quan
rày
Từ cổ hoặc từ địa phương có nghĩa là 'nay'.
rày ước mai ao
Mộng tưởng về những điều tốt đẹp trong tương lai, thể hiện sự kỳ vọng và mơ ước.
rá
Làm cho một vật rời ra, không còn gắn bó với nhau.
rác rưởi
Rác, đồ vật không còn giá trị, thường được dùng để chỉ những thứ bừa bãi, không sạch sẽ.
rác rến
Từ phương ngữ chỉ rác rưởi, chỉ những thứ không còn giá trị, bị vứt bỏ.
rác tai
(Khẩu ngữ) mô tả âm thanh khó chịu do những câu chuyện không có giá trị hay ý nghĩa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.