ra

Động từPhụ từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ra (Động từ)

Từ chỉ quá trình hoạt động dẫn đến kết quả như mong muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Tìm ra kết quả."
  • 2."Nhận ra lỗi của mình."
  • 3."Có vẻ đã hiểu ra."
  • 4."Cuối cùng, tôi đã ra được đáp án cho bài toán."
2
Phụ từ

Nghĩa 2: ra (Phụ từ)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố radium.

Lưu ý khi sử dụng "ra"

Lưu ý về động từ

"ra" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "ra" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ra"

ra là động từ, phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ quá trình hoạt động dẫn đến kết quả như mong muốn. Ví dụ: "Tìm ra kết quả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này