rầu rầu
Định nghĩa
Nghĩa 1: rầu rầu (Tính từ)
(nét mặt, giọng nói, v.v.) thể hiện rõ sự buồn bã, rầu rĩ.
- 1."Giọng nói của anh ấy nghe rầu rầu."
- 2."Cô ấy mang vẻ mặt rầu rầu cả ngày."
- 3.""Thương ai nét mặt rầu rầu, Lược ngà không chải, gương tàu không soi.""
Lưu ý khi sử dụng "rầu rầu"
Lưu ý về tính từ
"rầu rầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rầu rầu"
rầu rầu là tính từ trong tiếng Việt. (nét mặt, giọng nói, v.v.) thể hiện rõ sự buồn bã, rầu rĩ. Ví dụ: "Giọng nói của anh ấy nghe rầu rầu."
Từ liên quan
rần rật
Ở trạng thái mạnh mẽ, bừng bừng lan tỏa.
rầu
Buồn bã đến mức héo hon, thể hiện tâm trạng nặng nề.
rầu rĩ
Có vẻ bên ngoài thể hiện tâm trạng buồn bã, đau khổ.
rầy
bọ rầy (từ viết tắt).
rầy la
Hành động trách mắng hoặc thể hiện sự không hài lòng với ai đó.
rầy nâu
Côn trùng nhỏ, màu nâu, có cánh, thường sống bằng cách chích hút nhựa cây lúa.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.