rầu rầu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rầu rầu (Tính từ)

(nét mặt, giọng nói, v.v.) thể hiện rõ sự buồn bã, rầu rĩ.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói của anh ấy nghe rầu rầu."
  • 2."Cô ấy mang vẻ mặt rầu rầu cả ngày."
  • 3.""Thương ai nét mặt rầu rầu, Lược ngà không chải, gương tàu không soi.""

Lưu ý khi sử dụng "rầu rầu"

Lưu ý về tính từ

"rầu rầu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rầu rầu"

rầu rầu là tính từ trong tiếng Việt. (nét mặt, giọng nói, v.v.) thể hiện rõ sự buồn bã, rầu rĩ. Ví dụ: "Giọng nói của anh ấy nghe rầu rầu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này