rần rật
Định nghĩa
Nghĩa 1: rần rật (Tính từ)
Ở trạng thái mạnh mẽ, bừng bừng lan tỏa.
- 1."Lửa cháy rần rật."
- 2."Khắp người rần rật niềm vui sướng."
- 3."Tiếng nhạc rần rật vang lên từ xa."
- 4."Cảm giác rần rật hưng phấn trước ngày hội."
Lưu ý khi sử dụng "rần rật"
Lưu ý về tính từ
"rần rật" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rần rật"
rần rật là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái mạnh mẽ, bừng bừng lan tỏa. Ví dụ: "Lửa cháy rần rật."
Từ liên quan
rầm rập
Từ mô phỏng âm thanh phát ra từ tiếng chân bước nhanh, mạnh và dồn dập của một nhóm người.
rầm rộ
Từ miêu tả sự hoạt động mạnh mẽ, sôi nổi và có sức lôi cuốn của một tập thể lớn.
rần rần
(Phương ngữ) Từ chỉ âm thanh lớn, mạnh mẽ, giống như tiếng rầm rầm.
rầu
Buồn bã đến mức héo hon, thể hiện tâm trạng nặng nề.
rầu rĩ
Có vẻ bên ngoài thể hiện tâm trạng buồn bã, đau khổ.
rầu rầu
(nét mặt, giọng nói, v.v.) thể hiện rõ sự buồn bã, rầu rĩ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.