rầy

Danh từĐộng từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rầy (Danh từ)

bọ rầy (từ viết tắt).

Ví dụ (2)
  • 1."Phun thuốc trừ rầy hại lúa."
  • 2."Rầy có thể gây hại nghiêm trọng cho cây trồng."
2
Danh từ

Nghĩa 2: rầy (Danh từ)

(Phương ngữ)

3
Động từ

Nghĩa 3: rầy (Động từ)

(Phương ngữ)

Ví dụ (2)
  • 1."Cha mắng mẹ rầy."
  • 2."Ông ấy thường rầy khi thấy con cái không chăm chỉ."
4
Tính từ

Nghĩa 4: rầy (Tính từ)

(Khẩu ngữ) có nhiều yếu tố làm cho người khác lo lắng hoặc bận lòng.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm vậy thì rầy cho anh quá!"
  • 2."Bây giờ mà ốm thì rầy to!"
  • 3."Hành động của cô ấy thật rầy, khiến mọi người phải sốt ruột."

Lưu ý khi sử dụng "rầy"

Lưu ý về động từ

"rầy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rầy" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"rầy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rầy" có 4 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rầy"

rầy là danh từ, động từ, tính từ trong tiếng Việt. bọ rầy (từ viết tắt). Ví dụ: "Phun thuốc trừ rầy hại lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này