rập rình
Định nghĩa
Nghĩa 1: rập rình (Động từ)
(Khẩu ngữ) chỉ sự muốn làm nhưng còn do dự, chờ đợi thời cơ phù hợp.
- 1."Rập rình mãi rồi lại không làm."
- 2."Mặc dù có ý định giúp, nhưng cô ấy vẫn rập rình chưa quyết định."
Nghĩa 2: rập rình (Tính từ)
Chỉ sự dao động như dập dềnh.
- 1."Tình trạng lơ lửng của chiếc lá rập rình trong gió."
- 2."Bè nứa rập rình trên mặt sông."
- 3."Những đợt sóng nhỏ rập rình vỗ về bờ."
Lưu ý khi sử dụng "rập rình"
Lưu ý về động từ
"rập rình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về tính từ
"rập rình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "rập rình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rập rình"
rập rình là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự muốn làm nhưng còn do dự, chờ đợi thời cơ phù hợp. Ví dụ: "Rập rình mãi rồi lại không làm."
Từ liên quan
rập
Hành động tạo ra tiếng động lớn, thường là khi một vật gì đó rơi hoặc va chạm mạnh.
rập khuôn
Hành động làm theo một mẫu có sẵn một cách máy móc, không có sự suy nghĩ hay sáng tạo, dẫn đến việc không phù hợp với thực tế.
rập ràng
Có sự rõ ràng, minh bạch, không mơ hồ.
rập rờn
Chỉ trạng thái hoặc hành động một cách không rõ ràng, có thể mập mờ hoặc có xu hướng thay đổi.
rắc
Hành động rải hoặc làm cho vật có dạng hạt nhỏ rơi đều khắp trên một bề mặt.
rắc rối
Có mối quan hệ phức tạp giữa nhiều yếu tố, khiến cho sự việc trở nên khó hiểu và khó giải quyết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.