rập rình

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rập rình (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ sự muốn làm nhưng còn do dự, chờ đợi thời cơ phù hợp.

Ví dụ (2)
  • 1."Rập rình mãi rồi lại không làm."
  • 2."Mặc dù có ý định giúp, nhưng cô ấy vẫn rập rình chưa quyết định."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rập rình (Tính từ)

Chỉ sự dao động như dập dềnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình trạng lơ lửng của chiếc lá rập rình trong gió."
  • 2."Bè nứa rập rình trên mặt sông."
  • 3."Những đợt sóng nhỏ rập rình vỗ về bờ."

Lưu ý khi sử dụng "rập rình"

Lưu ý về động từ

"rập rình" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rập rình" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rập rình" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rập rình"

rập rình là động từ, tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ sự muốn làm nhưng còn do dự, chờ đợi thời cơ phù hợp. Ví dụ: "Rập rình mãi rồi lại không làm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này