ráo riết

Tính từPhó từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ráo riết (Tính từ)

Diễn tả trạng thái khô ráo, không có nước hoặc độ ẩm.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau cơn mưa, trời trong và ráo riết."
  • 2."Mặt đất ráo riết sau khi phơi nắng."
  • 3."Cái áo này mặc vào ngày ráo riết thì rất thoải mái."
2
Phó từ

Nghĩa 2: ráo riết (Phó từ)

Diễn tả sự khẩn trương, quyết liệt trong hành động.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần làm việc ráo riết để hoàn thành dự án này đúng hạn."
  • 2."Cô ấy ráo riết tìm kiếm tài liệu cho bài thuyết trình."
  • 3."Các nhân viên chạy ráo riết chuẩn bị cho sự kiện sắp tới."

Lưu ý khi sử dụng "ráo riết"

Lưu ý về tính từ

"ráo riết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "ráo riết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ráo riết"

ráo riết là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái khô ráo, không có nước hoặc độ ẩm. Ví dụ: "Sau cơn mưa, trời trong và ráo riết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này