ráo riết
Định nghĩa
Nghĩa 1: ráo riết (Tính từ)
Diễn tả trạng thái khô ráo, không có nước hoặc độ ẩm.
- 1."Sau cơn mưa, trời trong và ráo riết."
- 2."Mặt đất ráo riết sau khi phơi nắng."
- 3."Cái áo này mặc vào ngày ráo riết thì rất thoải mái."
Nghĩa 2: ráo riết (Phó từ)
Diễn tả sự khẩn trương, quyết liệt trong hành động.
- 1."Chúng ta cần làm việc ráo riết để hoàn thành dự án này đúng hạn."
- 2."Cô ấy ráo riết tìm kiếm tài liệu cho bài thuyết trình."
- 3."Các nhân viên chạy ráo riết chuẩn bị cho sự kiện sắp tới."
Lưu ý khi sử dụng "ráo riết"
Lưu ý về tính từ
"ráo riết" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "ráo riết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ráo riết"
ráo riết là tính từ, phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái khô ráo, không có nước hoặc độ ẩm. Ví dụ: "Sau cơn mưa, trời trong và ráo riết."
Từ liên quan
ráng
Hiện tượng ánh sáng mặt trời lúc mọc hoặc lặn phản chiếu vào các đám mây, tạo ra khoảng trời sáng rực với các màu sắc như vàng, đỏ hay hồng sẫm.
ráo
Đã khô, không còn nước.
ráo hoảnh
(giọng nói) thể hiện sự thiếu cảm xúc, tình cảm, như không có gì liên quan đến bản thân.
ráo trọi
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) hoain toàn hết, không còn một chút gì.
ráp
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tụ tập lại để cùng thực hiện một công việc nào đó.
ráp nối
Nối các bộ phận bằng cách kết hợp chúng lại với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.