ráo trọi
Định nghĩa
Nghĩa 1: ráo trọi (Trợ từ)
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) hoain toàn hết, không còn một chút gì.
- 1."Gặp mưa, quần áo ướt ráo trọi."
- 2."Hành lí bị mất ráo trọi."
- 3."Đến giờ ăn, thức ăn trên bàn đã ráo trọi."
Câu hỏi thường gặp về "ráo trọi"
ráo trọi là trợ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) hoain toàn hết, không còn một chút gì. Ví dụ: "Gặp mưa, quần áo ướt ráo trọi."
Từ liên quan
ráo
Đã khô, không còn nước.
ráo hoảnh
(giọng nói) thể hiện sự thiếu cảm xúc, tình cảm, như không có gì liên quan đến bản thân.
ráo riết
Diễn tả trạng thái khô ráo, không có nước hoặc độ ẩm.
ráp
(Phương ngữ, Khẩu ngữ) Tụ tập lại để cùng thực hiện một công việc nào đó.
ráp nối
Nối các bộ phận bằng cách kết hợp chúng lại với nhau.
rát
Diễn tả trạng thái đau hoặc khó chịu trên da do tiếp xúc với vật gì đó nóng, sắc hoặc khi bị thương.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.