ráo trọi

Trợ từ

Định nghĩa

1
Trợ từ

Nghĩa 1: ráo trọi (Trợ từ)

(Phương ngữ, Khẩu ngữ) hoain toàn hết, không còn một chút gì.

Ví dụ (3)
  • 1."Gặp mưa, quần áo ướt ráo trọi."
  • 2."Hành lí bị mất ráo trọi."
  • 3."Đến giờ ăn, thức ăn trên bàn đã ráo trọi."

Câu hỏi thường gặp về "ráo trọi"

ráo trọi là trợ từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ, Khẩu ngữ) hoain toàn hết, không còn một chút gì. Ví dụ: "Gặp mưa, quần áo ướt ráo trọi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này