rào rạo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rào rạo (Tính từ)

Từ mô phỏng âm thanh của những vật nhỏ, khô và giòn khi va chạm hoặc nghiến vào nhau.

Ví dụ (4)
  • 1."Nhai rào rạo."
  • 2."Bánh xe nghiến trên đường sỏi rào rạo."
  • 3."Tiếng lá cây rào rạo trong gió mang lại cảm giác yên bình."
  • 4."Đám nấm rào rạo khi bị chạm vào."

Lưu ý khi sử dụng "rào rạo"

Lưu ý về tính từ

"rào rạo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rào rạo"

rào rạo là tính từ trong tiếng Việt. Từ mô phỏng âm thanh của những vật nhỏ, khô và giòn khi va chạm hoặc nghiến vào nhau. Ví dụ: "Nhai rào rạo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này