rành rành

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rành rành (Tính từ)

Hết sức rõ ràng, ai cũng có thể nhận thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Chứng cớ rành rành."
  • 2.""Rủ nhau chơi khắp Long Thành, Ba mươi sáu phố rành rành chẳng sai.""
  • 3."Điều đó rành rành như ban ngày."

Lưu ý khi sử dụng "rành rành"

Lưu ý về tính từ

"rành rành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "rành rành"

rành rành là tính từ trong tiếng Việt. Hết sức rõ ràng, ai cũng có thể nhận thấy. Ví dụ: "Chứng cớ rành rành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này