ranh giới

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ranh giới (Danh từ)

Đường phân chia giữa hai bên.

Ví dụ (4)
  • 1."Bức tường làm ranh giới giữa hai nhà."
  • 2."Ranh giới giữa sự sống và cái chết."
  • 3."Chúng ta cần xác định rõ ranh giới giữa công việc và cuộc sống cá nhân."
  • 4."Ranh giới giữa hai quốc gia cần được tôn trọng."

Lưu ý khi sử dụng "ranh giới"

Lưu ý về danh từ

"ranh giới" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ranh giới"

ranh giới là danh từ trong tiếng Việt. Đường phân chia giữa hai bên. Ví dụ: "Bức tường làm ranh giới giữa hai nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này