rao

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rao (Động từ)

Nói to tại nơi công cộng hoặc đăng tin trên báo để mọi người đều biết.

Ví dụ (4)
  • 1."Có tiếng rao hàng ngoài ngõ."
  • 2.""Trách người quân tử bạc tình, Chơi hoa mà nỡ bẻ cành bán rao.""
  • 3."Anh ấy thường rao về các sản phẩm giảm giá trong siêu thị."
  • 4."Nguời bán hàng rao thật to để thu hút sự chú ý của khách qua đường."

Lưu ý khi sử dụng "rao"

Lưu ý về động từ

"rao" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rao"

rao là động từ trong tiếng Việt. Nói to tại nơi công cộng hoặc đăng tin trên báo để mọi người đều biết. Ví dụ: "Có tiếng rao hàng ngoài ngõ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này