ran rát

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ran rát (Tính từ)

Cảm giác hơi rát, thường liên quan đến da hoặc niêm mạc.

Ví dụ (3)
  • 1."Ran rát ở đầu lưỡi."
  • 2."Da tôi vẫn còn cảm giác ran rát sau khi bị nắng."
  • 3."Sau khi ăn ớt, môi tôi bị ran rát một lúc."

Lưu ý khi sử dụng "ran rát"

Lưu ý về tính từ

"ran rát" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ran rát"

ran rát là tính từ trong tiếng Việt. Cảm giác hơi rát, thường liên quan đến da hoặc niêm mạc. Ví dụ: "Ran rát ở đầu lưỡi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này