ranh ma

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: ranh ma (Tính từ)

Từ chỉ sự tinh ranh, khôn khéo trong hành động hoặc suy nghĩ.

Ví dụ (4)
  • 1."Tinh quái."
  • 2."Bé mà đã ranh ma."
  • 3."Toàn nghịch những trò ranh ma."
  • 4."Cậu bé luôn tìm ra cách ranh ma để thoát khỏi việc nhà."

Lưu ý khi sử dụng "ranh ma"

Lưu ý về tính từ

"ranh ma" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "ranh ma"

ranh ma là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự tinh ranh, khôn khéo trong hành động hoặc suy nghĩ. Ví dụ: "Tinh quái."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này