rạn nứt

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rạn nứt (Động từ)

Không còn nguyên vẹn, bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu tổn thương, thường được dùng để nói về quan hệ tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Tình cảm hai người đã bắt đầu rạn nứt."
  • 2."Sau nhiều mâu thuẫn, mối quan hệ của họ dần trở nên rạn nứt."
  • 3."Dấu hiệu rạn nứt trong tình bạn của họ xuất hiện ngày càng rõ rệt."

Lưu ý khi sử dụng "rạn nứt"

Lưu ý về động từ

"rạn nứt" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rạn nứt"

rạn nứt là động từ trong tiếng Việt. Không còn nguyên vẹn, bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu tổn thương, thường được dùng để nói về quan hệ tình cảm. Ví dụ: "Tình cảm hai người đã bắt đầu rạn nứt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này