rạng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rạng (Tính từ)

Sáng sủa, rực rỡ; có vẻ đẹp, sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời rạng rỡ, tôi quyết định đi dạo công viên."
  • 2."Cô ấy mặc chiếc váy rạng rỡ trong bữa tiệc sinh nhật."
  • 3."Ánh mặt trời rạng sáng chiếu qua cửa sổ làm căn phòng trở nên ấm áp."
2
Động từ

Nghĩa 2: rạng (Động từ)

Làm cho sáng tươi, làm cho nổi bật.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng tôi đã rạng các bức tranh trong phòng để không gian thêm sống động."
  • 2."Bạn hãy rạng nụ cười của mình khi chào mọi người."
  • 3."Cô ấy luôn biết cách rạng lên bầu không khí khi đến bất kỳ nơi nào."

Lưu ý khi sử dụng "rạng"

Lưu ý về động từ

"rạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"rạng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rạng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rạng"

rạng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Sáng sủa, rực rỡ; có vẻ đẹp, sức sống. Ví dụ: "Hôm nay trời rạng rỡ, tôi quyết định đi dạo công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này