rạn vỡ
Định nghĩa
Nghĩa 1: rạn vỡ (Động từ)
Không còn nguyên vẹn, đã xuất hiện những dấu hiệu của sự tan vỡ.
- 1."Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ."
- 2."Mối quan hệ của họ đã rạn vỡ sau nhiều hiểu lầm."
- 3."Niềm tin giữa hai bên đã rạn vỡ từ lâu."
Lưu ý khi sử dụng "rạn vỡ"
Lưu ý về động từ
"rạn vỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "rạn vỡ"
rạn vỡ là động từ trong tiếng Việt. Không còn nguyên vẹn, đã xuất hiện những dấu hiệu của sự tan vỡ. Ví dụ: "Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ."
Từ liên quan
rạm
Cua nhỏ có thân dẹp, phủ nhiều lông, thường sống ở vùng nước lợ.
rạn
Tình trạng không còn hoàn toàn lành lặn, có những chỗ bị nứt hoặc rách thành những đường nhỏ.
rạn nứt
Không còn nguyên vẹn, bắt đầu xuất hiện những dấu hiệu tổn thương, thường được dùng để nói về quan hệ tình cảm.
rạng
Sáng sủa, rực rỡ; có vẻ đẹp, sức sống.
rạng rỡ
Sử dụng để chỉ vẻ vang, nổi bật, được nhiều người biết đến.
rạng đông
Khoảng thời gian trước khi mặt trời mọc, khi bầu trời phía đông bắt đầu hửng sáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.