rạn vỡ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rạn vỡ (Động từ)

Không còn nguyên vẹn, đã xuất hiện những dấu hiệu của sự tan vỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ."
  • 2."Mối quan hệ của họ đã rạn vỡ sau nhiều hiểu lầm."
  • 3."Niềm tin giữa hai bên đã rạn vỡ từ lâu."

Lưu ý khi sử dụng "rạn vỡ"

Lưu ý về động từ

"rạn vỡ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "rạn vỡ"

rạn vỡ là động từ trong tiếng Việt. Không còn nguyên vẹn, đã xuất hiện những dấu hiệu của sự tan vỡ. Ví dụ: "Hạnh phúc gia đình bị rạn vỡ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này