rạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rạn (Danh từ)

Tình trạng không còn hoàn toàn lành lặn, có những chỗ bị nứt hoặc rách thành những đường nhỏ.

Ví dụ (4)
  • 1."Cái cốc rạn."
  • 2."Mặt vải đã bị rạn."
  • 3."Bức tường cũ có nhiều chỗ rạn nứt."
  • 4."Chiếc bàn gỗ này có vài vết rạn."

Lưu ý khi sử dụng "rạn"

Lưu ý về danh từ

"rạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rạn"

rạn là danh từ trong tiếng Việt. Tình trạng không còn hoàn toàn lành lặn, có những chỗ bị nứt hoặc rách thành những đường nhỏ. Ví dụ: "Cái cốc rạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này