rạng rỡ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: rạng rỡ (Tính từ)

Sử dụng để chỉ vẻ vang, nổi bật, được nhiều người biết đến.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiến công rạng rỡ của đội tuyển đã làm rạng danh quê hương."
  • 2."Được rạng rỡ thân danh nhờ vào những đóng góp cho cộng đồng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: rạng rỡ (Tính từ)

(Khẩu ngữ) chỉ tính khôn ngoan một cách tinh quái.

Ví dụ (2)
  • 1."Bé nhưng ranh lắm, luôn tìm cách làm theo ý mình."
  • 2."Cậu ấy thật nghịch ranh, không bao giờ để yên cho người lớn."

Lưu ý khi sử dụng "rạng rỡ"

Lưu ý về tính từ

"rạng rỡ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "rạng rỡ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rạng rỡ"

rạng rỡ là tính từ trong tiếng Việt. Sử dụng để chỉ vẻ vang, nổi bật, được nhiều người biết đến. Ví dụ: "Chiến công rạng rỡ của đội tuyển đã làm rạng danh quê hương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này