rắn lục

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rắn lục (Danh từ)

Loài rắn độc nhỏ, có đầu hình tam giác, vảy nhỏ, màu xanh lá cây và bụng màu vàng nhạt.

Ví dụ (2)
  • 1."Rắn lục thường sống ở những nơi ẩm ướt và rừng rậm."
  • 2."Nhiều người không biết rắn lục là một trong những loài rắn độc nhất ở Việt Nam."

Lưu ý khi sử dụng "rắn lục"

Lưu ý về danh từ

"rắn lục" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rắn lục"

rắn lục là danh từ trong tiếng Việt. Loài rắn độc nhỏ, có đầu hình tam giác, vảy nhỏ, màu xanh lá cây và bụng màu vàng nhạt. Ví dụ: "Rắn lục thường sống ở những nơi ẩm ướt và rừng rậm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này