rấp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: rấp (Động từ)

(Khẩu ngữ) Ngăn lối đi tạm thời bằng cành rào, cành gai.

Ví dụ (3)
  • 1."Rấp cổng để ngăn không cho người đi qua."
  • 2.""Đất bằng bỗng rấp chông gai, Ai đem nhân ảnh nhuốm mùi tà dương.""
  • 3."Chúng tôi đã phải rấp lại đường tạm thời sau cơn bão."
2
Động từ

Nghĩa 2: rấp (Động từ)

(Ít dùng) Gặp phải sự rủi ro, không may.

Ví dụ (3)
  • 1."Mới đầu năm đã rấp, mong year này sẽ tốt hơn."
  • 2."Gặp rấp khi đang trên đường đi làm."
  • 3."Tôi đã rấp ngay từ ngày đầu tháng."

Lưu ý khi sử dụng "rấp"

Lưu ý về động từ

"rấp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "rấp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rấp"

rấp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) Ngăn lối đi tạm thời bằng cành rào, cành gai. Ví dụ: "Rấp cổng để ngăn không cho người đi qua."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này