rất
Định nghĩa
Nghĩa 1: rất (Phụ từ)
Từ dùng để diễn tả mức độ cao, vượt lên trên mức bình thường.
- 1."Cô bé học rất giỏi."
- 2."Cười rất có duyên."
- 3."Tính rất thẳng."
- 4."Rất ghét người hay nói dối."
- 5."Món ăn này rất ngon!"
Câu hỏi thường gặp về "rất"
rất là phụ từ trong tiếng Việt. Từ dùng để diễn tả mức độ cao, vượt lên trên mức bình thường. Ví dụ: "Cô bé học rất giỏi."
Từ liên quan
rấm rứt
(khóc) nhỏ và kéo dài, không ngừng lại.
rấn
Động từ chỉ hành động di chuyển hoặc đi lại một cách nhanh chóng, thường đi kèm với sự phấn khích.
rấp
(Khẩu ngữ) Ngăn lối đi tạm thời bằng cành rào, cành gai.
rất chi là
(Khẩu ngữ) như từ 'rất', nhưng có ý nghĩa mạnh mẽ hơn.
rất mực
Ở mức độ như không thể đạt cao hơn nữa.
rất đỗi
Từ dùng để diễn tả mức độ cao, không thể hơn.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.