rạp
Định nghĩa
Nghĩa 1: rạp (Danh từ)
Công trình xây dựng để tổ chức các buổi trình diễn nghệ thuật cho công chúng.
- 1."Rạp hát"
- 2."Rạp xiếc"
- 3."Rạp chiếu phim"
- 4."Rạp diễn có sức chứa hàng ngàn khán giả."
Nghĩa 2: rạp (Động từ)
Áp sát hoặc nằm gần như hoàn toàn trên một bề mặt nào đó.
- 1."Cúi rạp người để chào."
- 2."Nằm rạp xuống để tránh cơn mưa."
- 3."Bò rạp sát đất để không bị phát hiện."
- 4."Cây cối bị gió lớn đè rạp xuống."
Lưu ý khi sử dụng "rạp"
Lưu ý về động từ
"rạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"rạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "rạp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "rạp"
rạp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Công trình xây dựng để tổ chức các buổi trình diễn nghệ thuật cho công chúng. Ví dụ: "Rạp hát"
Từ liên quan
rạng đông
Khoảng thời gian trước khi mặt trời mọc, khi bầu trời phía đông bắt đầu hửng sáng.
rạo
Hàng rào được cắm giữa dòng nước nhằm mục đích đóng đáy để bắt cá.
rạo rực
Ở trạng thái tràn đầy cảm xúc, tình cảm làm xao xuyến, khiến lòng người không yên tĩnh, như có điều gì đó thúc giục bên trong.
rạp hát
Từ ít dùng chỉ một loại nhà hát, nơi diễn ra các buổi biểu diễn nghệ thuật.
rả rích
Từ dùng để miêu tả những âm thanh nhẹ, đều và kéo dài, tạo cảm giác như không bao giờ ngừng lại.
rải
Hành động phân tán đều trên một khoảng không gian nhất định, thường là rộng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.