rạp

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rạp (Danh từ)

Công trình xây dựng để tổ chức các buổi trình diễn nghệ thuật cho công chúng.

Ví dụ (4)
  • 1."Rạp hát"
  • 2."Rạp xiếc"
  • 3."Rạp chiếu phim"
  • 4."Rạp diễn có sức chứa hàng ngàn khán giả."
2
Động từ

Nghĩa 2: rạp (Động từ)

Áp sát hoặc nằm gần như hoàn toàn trên một bề mặt nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Cúi rạp người để chào."
  • 2."Nằm rạp xuống để tránh cơn mưa."
  • 3."Bò rạp sát đất để không bị phát hiện."
  • 4."Cây cối bị gió lớn đè rạp xuống."

Lưu ý khi sử dụng "rạp"

Lưu ý về động từ

"rạp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"rạp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "rạp" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "rạp"

rạp là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Công trình xây dựng để tổ chức các buổi trình diễn nghệ thuật cho công chúng. Ví dụ: "Rạp hát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này