rác rưởi

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rác rưởi (Danh từ)

Rác, đồ vật không còn giá trị, thường được dùng để chỉ những thứ bừa bãi, không sạch sẽ.

Ví dụ (3)
  • 1."Rác rưởi nổi lềnh bềnh trên mặt sông."
  • 2."Đồ rác rưởi!"
  • 3."Chúng ta cần dọn dẹp rác rưởi trong công viên để giữ gìn vệ sinh."

Lưu ý khi sử dụng "rác rưởi"

Lưu ý về danh từ

"rác rưởi" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rác rưởi"

rác rưởi là danh từ trong tiếng Việt. Rác, đồ vật không còn giá trị, thường được dùng để chỉ những thứ bừa bãi, không sạch sẽ. Ví dụ: "Rác rưởi nổi lềnh bềnh trên mặt sông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này