rác thải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: rác thải (Danh từ)

Chất dư thừa, không còn giá trị sử dụng được thải ra từ hoạt động của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chất thải sinh hoạt hàng ngày cần được xử lý đúng cách."
  • 2."Thu gom rác thải để bảo vệ môi trường là một nhiệm vụ quan trọng."
  • 3."Nhà máy xử lý rác thải giúp giảm thiểu ô nhiễm."

Lưu ý khi sử dụng "rác thải"

Lưu ý về danh từ

"rác thải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "rác thải"

rác thải là danh từ trong tiếng Việt. Chất dư thừa, không còn giá trị sử dụng được thải ra từ hoạt động của con người. Ví dụ: "Chất thải sinh hoạt hàng ngày cần được xử lý đúng cách."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này