rác tai
Định nghĩa
Nghĩa 1: rác tai (Tính từ)
(Khẩu ngữ) mô tả âm thanh khó chịu do những câu chuyện không có giá trị hay ý nghĩa.
- 1.""Nói chi những tiếng mỉa mai, Mếch lòng thiếu nữ, rác tai anh hùng.""
- 2."Những lời chỉ trích không giúp ích gì, chỉ là rác tai mà thôi."
- 3."Tôi không muốn nghe những câu chuyện rác tai trong buổi họp này."
Lưu ý khi sử dụng "rác tai"
Lưu ý về tính từ
"rác tai" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "rác tai"
rác tai là tính từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) mô tả âm thanh khó chịu do những câu chuyện không có giá trị hay ý nghĩa. Ví dụ: ""Nói chi những tiếng mỉa mai, Mếch lòng thiếu nữ, rác tai anh hùng.""
Từ liên quan
rác
Những đồ vật vụn vặt không còn sử dụng hoặc đã qua sử dụng bị vứt bỏ (nói chung).
rác rưởi
Rác, đồ vật không còn giá trị, thường được dùng để chỉ những thứ bừa bãi, không sạch sẽ.
rác rến
Từ phương ngữ chỉ rác rưởi, chỉ những thứ không còn giá trị, bị vứt bỏ.
rác thải
Chất dư thừa, không còn giá trị sử dụng được thải ra từ hoạt động của con người.
rách
Ở trạng thái không còn nguyên vẹn, có những phần bị tách rời hoặc thủng.
rách bươm
Rách thành nhiều mảnh nhỏ, có vẻ tả tơi, nham nhở.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.